force out

Học thuật
Thân thiện
force out

The shortstop made a force out at second base.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Buộc phải rời đi, trục xuất: Hành động khiến ai đó phải rời khỏi một vị trí, địa điểm, hoặc công việc một cách cưỡng chế, thường bằng áp lực hoặc quyền lực.
    • Đẩy ra, tống ra: Hành động dùng lực để đẩy một vật đó ra ngoài hoặc ra khỏi một không gian chật hẹp.
  2. Danh từ (trong bóng chày):

    • Cách loại cầu thủ "force out": Một tình huống putout (loại cầu thủ) xảy ra khi một vận động viên chạy bị buộc phải tiến về gôn kế tiếp đồng đội phía sau đã chiếm gôn , bị loại bởi cầu thủ phòng thủ bóng chạm gôn trước khi anh ta đến đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The new management tried to force out the old employees. (Ban lãnh đạo mới cố gắng buộc các nhân viên phải ra đi.)
    • To clean the syringe, you need to force out any remaining liquid. (Để làm sạch ống tiêm, bạn cần đẩy hết chất lỏng còn sót lại ra ngoài.)
  • Danh từ (bóng chày):

    • The shortstop made a quick throw to second base for the force out. (Cầu thủ shortstop ném nhanh về gôn hai để thực hiện pha loại cầu thủ "force out".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to force someone out of office": buộc ai đó phải từ chức.

    • The scandal eventually forced the minister out of office. (Vụ bê bối cuối cùng đã buộc vị bộ trưởng phải từ chức.)
  • "to force out a competitor": loại bỏ đối thủ cạnh tranh (khỏi thị trường).

    • The large corporation used predatory pricing to force out smaller competitors. (Tập đoàn lớn dùng giá cả ăn thịt để loại bỏ các đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Forced out (adj): Bị buộc phải rời đi.

    • He was a forced-out CEO. (Ông ấy một CEO bị buộc phải rời đi.)
  • Force-out (n): Cách viết gạch nối của danh từ trong bóng chày.

Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Expel: Trục xuất, đuổi (mang tính chính thức, thường từ một tổ chức hoặc quốc gia).
    • Evict: Trục xuất (đặc biệt khỏi nhà hoặc tài sản thuê mướn).
    • Oust: Hất cẳng, loại bỏ (khỏi vị trí quyền lực).
    • Eject: Đẩy ra, tống ra (một cách vật hoặc khỏi một nơi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Force out có thể được tách rời: "to force someone/something out".
    • The pressure from the board forced the CEO out. (Áp lực từ hội đồng quản trị đã buộc CEO phải ra đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Squeeze out: (Nghĩa tương tự) ép ra, loại bỏ bằng áp lực.
    • The bigger players are squeezing out the independents. (Những công ty lớn hơn đang ép các công ty độc lập phải ra khỏi thị trường.)
force out

The shortstop made a force out at second base.

Noun
  1. (môn bóng chày) cách loại một cầu thủ bằng cách đội phòng thủ ném quả bóng về mội cầu thủ phòng thủ đang giữ một chân trên chốt
Verb
  1. đẩy hoặc di chuyển một vật dùng lực
    • force out the air
      đẩy không khí
  2. đấm
  3. phun
  4. trục xuất, đuổi theo quy định
  5. đẩy hoặc chèn vào vùng nhỏ, hẹp
  6. di chuyển, đưa ra ngoài
  7. chấm dứt sự thuê mướn, đuổi ai ra khỏi văn phòng hoặc vị trí
  8. buộc phải rời